虚词

虚词
hư từ

hư từ (ngôn ngữ học); từ hư (từ không có nghĩa thực, dùng để biểu thị quan hệ ngữ pháp)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hư từ (ngôn ngữ học); từ hư (từ không có nghĩa thực, dùng để biểu thị quan hệ ngữ pháp)

    • Hư từ không có ý nghĩa thực tế trong câu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.