虚夸

虚夸
kuā
hư khoa

tự cao tự đại; khoe khoang

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự cao tự đại; khoe khoang

    • Anh ấy thích khoe khoang thành tích của mình.

  2. động từ

    tự thú; lời thú nhận; tự bạch

  3. tính từ

    khoác lác; khoe khoang; hư hão

    • Anh ấy nói chuyện rất khoác lác.

  4. tính từ

    khoa trương; phô trương; nói quá

    • Lời nói của anh ấy hơi khoa trương.

  5. tính từ

    khoa trương; khoác lác; hư hoa

  6. tính từ

    khoa trương; phóng đại; hoa mỹ rỗng tuếch

    • Lời nói của anh ấy có chút khoa trương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.