虚发

虚发
hư phát

bắn trượt; bắn hụt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắn trượt; bắn hụt

    • Anh ấy đã bắn trượt một mũi tên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.