Tới nội dung chính

虐待狂

虐待狂
nüèdàikuáng
ngược đãi cuồng

kẻ thích hành hạ người khác; người có chứng bạo dâm; kẻ sadist

2 nghĩa#25356
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ thích hành hạ người khác; người có chứng bạo dâm; kẻ sadist

    • 。

      Anh ta là một kẻ ngược đãi.

  2. 貳名danh từ

    kẻ bạo dâm; kẻ tàn bạo; bạo dâm

    • 。

      Anh ta có chứng ngược đãi.

虐
nüè
ngược
BỘ THỦ⾌
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu