虐待狂
虐待狂
ngược đãi cuồng
kẻ thích hành hạ người khác; người có chứng bạo dâm; kẻ sadist
2 nghĩa#25356
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ thích hành hạ người khác; người có chứng bạo dâm; kẻ sadist
- 。
Anh ta là một kẻ ngược đãi.
- 貳名danh từ
kẻ bạo dâm; kẻ tàn bạo; bạo dâm
- 。
Anh ta có chứng ngược đãi.
Đang tải…
虐待狂
Phồn thể虐
ngược đãi cuồng
kẻ thích hành hạ người khác; người có chứng bạo dâm; kẻ sadist
2 nghĩa#25356
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kẻ thích hành hạ người khác; người có chứng bạo dâm; kẻ sadist
- 。
Anh ta là một kẻ ngược đãi.
- 貳名danh từ
kẻ bạo dâm; kẻ tàn bạo; bạo dâm
- 。
Anh ta có chứng ngược đãi.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hàongày (mùng …); số
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối