ma
bộ thảo · 19 nét

nấm; nấm ăn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nấm; nấm ăn

    • Tôi thích ăn nấm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.