/
藿
藿
hoắc
⾋bộ thảo · 19 nétcây hoắc hương (Lophanthus rugosus)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây hoắc hương (Lophanthus rugosus)
- 。
Hoắc hương là một loại thảo dược.
- 貳名danh từ
cây đậu; lá đậu (dùng trong Đông y)
- 。
Nước Hoắc Hương Chính Khí là một loại thuốc Đông y.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
藿
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây hoắc hương (Lophanthus rugosus)
- 。
Hoắc hương là một loại thảo dược.
- 貳名danh từ
cây đậu; lá đậu (dùng trong Đông y)
- 。
Nước Hoắc Hương Chính Khí là một loại thuốc Đông y.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)