Tới nội dung chính

藿

藿
huò
hoắc
⾋bộ thảo · 19 nét

cây hoắc hương (Lophanthus rugosus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây hoắc hương (Lophanthus rugosus)

    • 。

      Hoắc hương là một loại thảo dược.

  2. 貳名danh từ

    cây đậu; lá đậu (dùng trong Đông y)

    • 。

      Nước Hoắc Hương Chính Khí là một loại thuốc Đông y.

藿
huò
hoắc
BỘ THỦ⾋
19 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu