Tới nội dung chính

藩

藩
fān
phiên
⾋bộ thảo · 18 nét

hàng rào; phiên (đất phong kiến)

4 nghĩa#31332
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    hàng rào; phiên (đất phong kiến)

    • 。

      Hàng rào này rất cao.

  2. 貳名danh từ

    phên; phiên (đất phong kiến; phiên trấn)

  3. 參名danh từ

    phiên; phên dậu (vùng đất chư hầu)

    • 。

      Phiên quốc là một loại thực thể chính trị thời cổ đại.

  4. 肆名danh từ

    (văn) phên giậu; rào chắn; phiên bang (chư hầu)

藩
fān
phiên
BỘ THỦ⾋
18 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu