/
藩
藩
phiên
⾋bộ thảo · 18 néthàng rào; phiên (đất phong kiến)
4 nghĩa#31332
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng rào; phiên (đất phong kiến)
- 。
Hàng rào này rất cao.
- 貳名danh từ
phên; phiên (đất phong kiến; phiên trấn)
- 參名danh từ
phiên; phên dậu (vùng đất chư hầu)
- 。
Phiên quốc là một loại thực thể chính trị thời cổ đại.
- 肆名danh từ
(văn) phên giậu; rào chắn; phiên bang (chư hầu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
藩
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng rào; phiên (đất phong kiến)
- 。
Hàng rào này rất cao.
- 貳名danh từ
phên; phiên (đất phong kiến; phiên trấn)
- 參名danh từ
phiên; phên dậu (vùng đất chư hầu)
- 。
Phiên quốc là một loại thực thể chính trị thời cổ đại.
- 肆名danh từ
(văn) phên giậu; rào chắn; phiên bang (chư hầu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)