téng
đằng
bộ thảo · 18 nét

dây leo; cây mây; cây đằng

2 nghĩa#16791
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dây leo; cây mây; cây đằng

    • Đây là một loại cây leo.

  2. danh từ

    dây leo; dây đằng

    • Cây leo này mọc rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.