bộ thảo · 18 nét

cây rau muối; cỏ dại (cây dền, rau muối, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây rau muối; cỏ dại (cây dền, rau muối, v.v.)

    • Cây lê là một loại cỏ dại phổ biến.

  2. danh từ

    cây rau muối (Chenopodium album)

    • Lê là một loại thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.