/
黎
黎
lê
⿉bộ thử · 15 nétquần chúng; đám đông; nhân dân
6 nghĩa#26132
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần chúng; đám đông; nhân dân
- 。
Dân chúng.
- 貳名danh từ
dân tộc Lê (ở tỉnh Hải Nam)
- 。
Người dân tộc Lê sống trên đảo Hải Nam.
- 參形tính từ
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
- ,。
Lúc bình minh, chân trời ửng hồng như bụng cá.
- 肆名danh từ
rất nhiều; vô số (khẩu)
- ,。
Lúc bình minh, mặt trời mọc từ phía đông.
- 伍形tính từ
(văn) đen; tối
- 陸名danh từ
họ Lịch
CÁCH VIẾT
Đang tải…
黎
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
quần chúng; đám đông; nhân dân
- 。
Dân chúng.
- 貳名danh từ
dân tộc Lê (ở tỉnh Hải Nam)
- 。
Người dân tộc Lê sống trên đảo Hải Nam.
- 參形tính từ
tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm
- ,。
Lúc bình minh, chân trời ửng hồng như bụng cá.
- 肆名danh từ
rất nhiều; vô số (khẩu)
- ,。
Lúc bình minh, mặt trời mọc từ phía đông.
- 伍形tính từ
(văn) đen; tối
- 陸名danh từ
họ Lịch
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.