bộ thử · 15 nét

quần chúng; đám đông; nhân dân

6 nghĩa#26132
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quần chúng; đám đông; nhân dân

    • Dân chúng.

  2. danh từ

    dân tộc Lê (ở tỉnh Hải Nam)

    • Người dân tộc Lê sống trên đảo Hải Nam.

  3. tính từ

    tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm

    • Lúc bình minh, chân trời ửng hồng như bụng cá.

  4. danh từ

    rất nhiều; vô số (khẩu)

    • Lúc bình minh, mặt trời mọc từ phía đông.

  5. tính từ

    (văn) đen; tối

  6. danh từ

    họ Lịch

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.