Tới nội dung chính

黎

黎
lí
lê
⿉bộ thử · 15 nét

quần chúng; đám đông; nhân dân

6 nghĩa#26132
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quần chúng; đám đông; nhân dân

    • 。

      Dân chúng.

  2. 貳名danh từ

    dân tộc Lê (ở tỉnh Hải Nam)

    • 。

      Người dân tộc Lê sống trên đảo Hải Nam.

  3. 參形tính từ

    tối tăm; u ám; (bóng) đen tối, thâm hiểm

    • ,。

      Lúc bình minh, chân trời ửng hồng như bụng cá.

  4. 肆名danh từ

    rất nhiều; vô số (khẩu)

    • ,。

      Lúc bình minh, mặt trời mọc từ phía đông.

  5. 伍形tính từ

    (văn) đen; tối

  6. 陸名danh từ

    họ Lịch

黎
lí
lê
BỘ THỦ⿉
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu