ǒu
ngẫu
bộ thảo · 18 nét

ngó sen; củ sen

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngó sen; củ sen

    • Tôi thích ăn ngó sen.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.