Tới nội dung chính

藓

藓
xiǎn
tiển
⾋bộ thảo · 17 nét

rêu; địa y

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    rêu; địa y

    • 。

      Trên tảng đá này mọc đầy rêu.

  2. 貳名danh từ

    rêu; địa y

    • 。

      Loại rêu này rất phổ biến.

  3. 參名danh từ

    rêu; địa y

    • 。

      Trên tường mọc đầy rêu và địa y.

  4. 肆名danh từ

    rêu; địa y

藓
xiǎn
tiển
BỘ THỦ⾋
17 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu