薄面

薄面
miàn
bạc diện

chút thể diện mọn; chút lòng tự trọng nhỏ nhoi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chút thể diện mọn; chút lòng tự trọng nhỏ nhoi

    • Xin hãy nể mặt tôi một chút.

  2. danh từ

    chút thể diện; chút mặt mũi

    • Cô ấy ngượng ngùng để lộ khuôn mặt ửng hồng.

  3. danh từ

    chút thể diện mỏng manh của tôi; (khiêm) xin hãy nể mặt tôi

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.