/
蕴蓄
蕴蓄
uẩn súc
tích tụ; ẩn chứa; tiềm tàng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích tụ; ẩn chứa; tiềm tàng
- 。
Anh ấy tiềm ẩn một năng lượng khổng lồ.
- 貳动động từ
tích lũy bên trong; tiềm ẩn chưa bộc lộ
- 。
Anh ấy ẩn chứa một năng lượng khổng lồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蕴蓄
Phồn thể蘊蓄
uẩn súc
tích tụ; ẩn chứa; tiềm tàng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tích tụ; ẩn chứa; tiềm tàng
- 。
Anh ấy tiềm ẩn một năng lượng khổng lồ.
- 貳动động từ
tích lũy bên trong; tiềm ẩn chưa bộc lộ
- 。
Anh ấy ẩn chứa một năng lượng khổng lồ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)