蓬蓬

蓬蓬
péngpéng
bồng bồng

béo mẫm; đầy đặn; (của đất) màu mỡ, phì nhiêu

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    béo mẫm; đầy đặn; (của đất) màu mỡ, phì nhiêu

    • Những bông hoa trong vườn nở rộ tươi tốt.

  2. tính từ

    (của gió) nhẹ nhàng; phất phất

    • Mái tóc bồng bềnh.

  3. từ tượng thanh

    tiếng gió thổi ầm ầm (tượng thanh)

    • Gió thổi vù vù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.