Tới nội dung chính

蓬

蓬
péng
bồng
⾋bộ thảo · 13 nét

bờm xờm; bù xù; rối tung

4 nghĩa#46812
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    bờm xờm; bù xù; rối tung

    • 。

      Tóc cô ấy rất bù xù.

  2. 貳名danh từ

    cây bồng (họ Cúc, Asteraceae); bờm xờm; rối tung

    • 。

      Bồng là một loại thực vật.

  3. 參量lượng từ

    cụm (cây cỏ rậm rạp), làn (khói, tro), đống (lửa trại)

  4. 肆名danh từ

    họ Bồng

蓬
péng
bồng
BỘ THỦ⾋
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu