/
蓬
蓬
bồng
⾋bộ thảo · 13 nétbờm xờm; bù xù; rối tung
4 nghĩa#46812
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bờm xờm; bù xù; rối tung
- 。
Tóc cô ấy rất bù xù.
- 貳名danh từ
cây bồng (họ Cúc, Asteraceae); bờm xờm; rối tung
- 。
Bồng là một loại thực vật.
- 參量lượng từ
cụm (cây cỏ rậm rạp), làn (khói, tro), đống (lửa trại)
- 肆名danh từ
họ Bồng
CÁCH VIẾT
Đang tải…
蓬
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
bờm xờm; bù xù; rối tung
- 。
Tóc cô ấy rất bù xù.
- 貳名danh từ
cây bồng (họ Cúc, Asteraceae); bờm xờm; rối tung
- 。
Bồng là một loại thực vật.
- 參量lượng từ
cụm (cây cỏ rậm rạp), làn (khói, tro), đống (lửa trại)
- 肆名danh từ
họ Bồng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)