蒸笼

蒸笼
zhēnglóng
chưng lồng

giỏ hấp; lồng hấp (dùng để hấp thức ăn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    giỏ hấp; lồng hấp (dùng để hấp thức ăn)

    • Cái lồng hấp này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • chưng(hơi nước bốc lên từ lửa)HÌNH THANH

Hơi nước bốc lên từ ngọn lửa làm chín rau cỏ, đó là cách hấp chưng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.