蒙覆

蒙覆
méng
mông phúc

che phủ; bảo tồn; giữ gìn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    che phủ; bảo tồn; giữ gìn

    • Tuyết bao phủ mặt đất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.