蒙蒙

蒙蒙
méngméng
mông mông

mưa phùn; (mưa/tuyết) lất phất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    mưa phùn; (mưa/tuyết) lất phất

    • Ngoài trời đang mưa phùn lất phất.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.