蒙冤

蒙冤
méngyuān
mông oan

bị oan; bị hàm oan

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bị oan; bị hàm oan

    • Anh ấy bị oan mà vào tù.

  2. động từ

    bị oan; chịu oan khuất

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH

Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.