著述

著述
zhùshù
trứ thuật

bộ sáng tác; tác phẩm viết; sáng tác

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ sáng tác; tác phẩm viết; sáng tác

    • Tác phẩm của anh ấy rất nhiều.

  2. động từ

    viết; soạn (sách)

    • Anh ấy đã viết một cuốn sách về lịch sử Trung Quốc.

  3. động từ

    trứ tác; biên soạn; (danh) tác phẩm; trứ thuật

    • Anh ấy đã biên soạn một cuốn sách về lịch sử Trung Quốc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.