tát
bộ thảo · 11 nét

dùng để phiên âm

3 nghĩa#5525
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dùng để phiên âm

    用来标注外来词的音素yònglái biāozhù wàiláicí de yīnsù

    • Kèn saxophone là một loại nhạc cụ.

  2. danh từ

    dùng trong từ "Bồ Tát"

    佛教中的神圣存在,帮助人类脱离苦难fójiào zhōng de shénshèng cúnzài, bāngzhù rénlèi tuōlí kǔnàn

  3. danh từ

    họ Tát

    一个姓氏yī gè xìngshì

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.