/
萨
萨
tát
⾋bộ thảo · 11 nétdùng để phiên âm
3 nghĩa#5525
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng để phiên âm
中用来标注外来词的音素yònglái biāozhù wàiláicí de yīnsù
- 。
Kèn saxophone là một loại nhạc cụ.
- 貳名danh từ
dùng trong từ "Bồ Tát"
中佛教中的神圣存在,帮助人类脱离苦难fójiào zhōng de shénshèng cúnzài, bāngzhù rénlèi tuōlí kǔnàn
- 參名danh từ
họ Tát
中一个姓氏yī gè xìngshì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
萨
Phồn thể薩
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng để phiên âm
中用来标注外来词的音素yònglái biāozhù wàiláicí de yīnsù
- 。
Kèn saxophone là một loại nhạc cụ.
- 貳名danh từ
dùng trong từ "Bồ Tát"
中佛教中的神圣存在,帮助人类脱离苦难fójiào zhōng de shénshèng cúnzài, bāngzhù rénlèi tuōlí kǔnàn
- 參名danh từ
họ Tát
中一个姓氏yī gè xìngshì
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)