luó
la
bộ thảo · 11 nét

củ cải (Raphanus sativus)

1 nghĩa#20780
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    củ cải (Raphanus sativus)

    • Tôi thích ăn củ cải trắng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.