萌发

萌发
méng
manh phát

nảy mầm; đâm chồi

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nảy mầm; đâm chồi

    • Hạt giống đã nảy mầm.

  2. động từ

    nảy mầm; nảy sinh

    • Mùa xuân đến rồi, hạt giống nảy mầm.

  3. động từ

    nảy mầm; nảy sinh

    • Mùa xuân đến rồi, cây cối bắt đầu nảy mầm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.