/
萃
萃
tuỵ
⾋bộ thảo · 11 néttụ hợp; tinh túy
7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ hợp; tinh túy
- 。
Chiết xuất hạt cà phê.
- 貳名danh từ
tụ tập; tinh hoa; tinh túy
- 。
Đây là sự chiết xuất tinh hoa.
- 參形tính từ
tụ tập; tinh túy; um tùm (cây cối)
- 。
Chiết xuất hạt cà phê.
- 肆形tính từ
um tụ; tinh tú (phần tinh hoa)
- 伍形tính từ
đậm đặc; tụ tập; tinh túy
- 陸动động từ
tụ tập; tinh tuyển; tinh hoa
- 。
Chiết xuất cà phê.
- 柒动động từ
tụ hội; tinh túy; tụ tập
CÁCH VIẾT
Đang tải…
萃
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tụ hợp; tinh túy
- 。
Chiết xuất hạt cà phê.
- 貳名danh từ
tụ tập; tinh hoa; tinh túy
- 。
Đây là sự chiết xuất tinh hoa.
- 參形tính từ
tụ tập; tinh túy; um tùm (cây cối)
- 。
Chiết xuất hạt cà phê.
- 肆形tính từ
um tụ; tinh tú (phần tinh hoa)
- 伍形tính từ
đậm đặc; tụ tập; tinh túy
- 陸动động từ
tụ tập; tinh tuyển; tinh hoa
- 。
Chiết xuất cà phê.
- 柒动động từ
tụ hội; tinh túy; tụ tập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)