Tới nội dung chính

萃

萃
cuì
tuỵ
⾋bộ thảo · 11 nét

tụ hợp; tinh túy

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tụ hợp; tinh túy

    • 。

      Chiết xuất hạt cà phê.

  2. 貳名danh từ

    tụ tập; tinh hoa; tinh túy

    • 。

      Đây là sự chiết xuất tinh hoa.

  3. 參形tính từ

    tụ tập; tinh túy; um tùm (cây cối)

    • 。

      Chiết xuất hạt cà phê.

  4. 肆形tính từ

    um tụ; tinh tú (phần tinh hoa)

  5. 伍形tính từ

    đậm đặc; tụ tập; tinh túy

  6. 陸动động từ

    tụ tập; tinh tuyển; tinh hoa

    • 。

      Chiết xuất cà phê.

  7. 柒动động từ

    tụ hội; tinh túy; tụ tập

萃
cuì
tuỵ
BỘ THỦ⾋
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu