thư
bộ thảo · 11 nét

đầm lầy; bãi cỏ ngập nước

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầm lầy; bãi cỏ ngập nước

  2. danh từ

    đầm lầy; vũng nước

  3. danh từ

    dưa muối; rau củ ngâm

    • Tôi thích ăn rau muối.

  4. động từ

    thịt băm nhỏ; dưa muối (rau củ ngâm muối)

  5. động từ

    dưa muối; thịt thái nhỏ muối chua

  6. động từ

    thịt băm nhỏ (hình phạt cổ xưa: băm nát thân xác); dưa muối (văn)

  7. danh từ

    dưa muối; rau ngâm chua

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.