/
菹
菹
thư
⾋bộ thảo · 11 nétđầm lầy; bãi cỏ ngập nước
7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầm lầy; bãi cỏ ngập nước
- 貳名danh từ
đầm lầy; vũng nước
- 參名danh từ
dưa muối; rau củ ngâm
- 。
Tôi thích ăn rau muối.
- 肆动động từ
thịt băm nhỏ; dưa muối (rau củ ngâm muối)
- 伍动động từ
dưa muối; thịt thái nhỏ muối chua
- 陸动động từ
thịt băm nhỏ (hình phạt cổ xưa: băm nát thân xác); dưa muối (văn)
- 柒名danh từ
dưa muối; rau ngâm chua
CÁCH VIẾT
Đang tải…
菹
NGHĨA7 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầm lầy; bãi cỏ ngập nước
- 貳名danh từ
đầm lầy; vũng nước
- 參名danh từ
dưa muối; rau củ ngâm
- 。
Tôi thích ăn rau muối.
- 肆动động từ
thịt băm nhỏ; dưa muối (rau củ ngâm muối)
- 伍动động từ
dưa muối; thịt thái nhỏ muối chua
- 陸动động từ
thịt băm nhỏ (hình phạt cổ xưa: băm nát thân xác); dưa muối (văn)
- 柒名danh từ
dưa muối; rau ngâm chua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)