/
菲菲
菲菲
phi phi
thơm ngát; hương thơm ngào ngạt
3 nghĩa#31202
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thơm ngát; hương thơm ngào ngạt
- 。
Bông hoa này rất thơm.
- 貳形tính từ
đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 。
Cô ấy trông rất xinh đẹp.
- 參形tính từ
xa hoa; sang trọng; lộng lẫy
- 。
Bộ quần áo này trông rất sang trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
菲菲
Phồn thể菲
phi phi
thơm ngát; hương thơm ngào ngạt
3 nghĩa#31202
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
thơm ngát; hương thơm ngào ngạt
- 。
Bông hoa này rất thơm.
- 貳形tính từ
đẹp; đẹp đẽ; tươi đẹp
- 。
Cô ấy trông rất xinh đẹp.
- 參形tính từ
xa hoa; sang trọng; lộng lẫy
- 。
Bộ quần áo này trông rất sang trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)