菜刀

菜刀
càidāo
thái đao

dao thái rau; dao bếp

3 nghĩa#26377Lượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dao thái rau; dao bếp

    • Tôi cần một con dao thái rau.

  2. danh từ

    dao bếp; dao thái rau

    • Anh ấy dùng dao thái rau.

  3. danh từ

    dao thái; dao chặt thịt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rau là thứ cây xanh được hái từ vườn mà đem về ăn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.