sōng
tùng
bộ thảo · 11 nét

cải bắp; cải thảo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cải bắp; cải thảo

    • Tôi thích ăn rau cải.

  2. danh từ

    cải thảo; cải bắp (Brassica chinensis)

    • Cải bắp là một loại rau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.