jiān
gian
bộ thảo · 11 nét

chồi non; mầm cỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chồi non; mầm cỏ

    • Cỏ gian là một loại cỏ dại phổ biến.

  2. danh từ

    cỏ Themeda forsbali

    • Cỏ gian là một loại thực vật phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.