/
莳
莳
thì
⾋bộ thảo · 10 nétcây thì là
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cây thì là
莳
thi
⾋bộ thảo · 10 nét(văn) trồng; gieo trồng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) trồng; gieo trồng
- 貳动động từ
(văn) cấy; cấy trồng
- 參动động từ
trồng; cấy (cây)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
莳
Phồn thể蒔
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cây thì là
莳
Phồn thể蒔
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) trồng; gieo trồng
- 貳动động từ
(văn) cấy; cấy trồng
- 參动động từ
trồng; cấy (cây)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)