/
荧荧
荧荧
huỳnh huỳnh
ánh sáng lờ mờ; le lói
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ánh sáng lờ mờ; le lói
- 。
Ánh nến lung linh chiếu sáng căn phòng.
- 貳形tính từ
lấp lánh; lung linh (của sao, ánh nến, ánh lân quang)
- 。
Những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
- 參形tính từ
ánh sáng leo lét; lấp lánh (ánh lửa nhỏ)
- 。
Đèn nhấp nháy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
荧荧
Phồn thể熒熒
huỳnh huỳnh
ánh sáng lờ mờ; le lói
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ánh sáng lờ mờ; le lói
- 。
Ánh nến lung linh chiếu sáng căn phòng.
- 貳形tính từ
lấp lánh; lung linh (của sao, ánh nến, ánh lân quang)
- 。
Những vì sao lấp lánh trên bầu trời đêm.
- 參形tính từ
ánh sáng leo lét; lấp lánh (ánh lửa nhỏ)
- 。
Đèn nhấp nháy.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)