草草

草草
cǎocǎo
thảo thảo

cẩu thả; qua loa; sơ sài

2 nghĩa#21014
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    cẩu thả; qua loa; sơ sài

    • Anh ấy đã hoàn thành bài tập một cách cẩu thả.

  2. trạng từ

    vội vàng; qua loa; cẩu thả

    • Anh ấy ăn cơm xong một cách vội vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ mọc sớm vào buổi bình minh, sum suê khắp đồng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.