yīn
nhân
bộ thảo · 9 nét

thảm cỏ; đệm cỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thảm cỏ; đệm cỏ

    • Tấm nệm này rất mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.