/
茬
茬
tra
⾋bộ thảo · 9 nétlượt; vụ (dùng để đếm các đợt sản xuất, thu hoạch)
4 nghĩa#29528
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
lượt; vụ (dùng để đếm các đợt sản xuất, thu hoạch)
- 貳名danh từ
gốc rạ; râu ria mọc lại (sau khi cạo)
- 。
Trên đầu anh ấy mọc đầy râu.
- 參名danh từ
gốc rạ; rơm rạ còn lại sau thu hoạch
- 。
Trong ruộng toàn là gốc ngô.
- 肆名danh từ
điều vừa nói đến; chủ đề (đang bàn)
- 。
Tôi không hiểu điều bạn vừa nói.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
茬
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹量lượng từ
lượt; vụ (dùng để đếm các đợt sản xuất, thu hoạch)
- 貳名danh từ
gốc rạ; râu ria mọc lại (sau khi cạo)
- 。
Trên đầu anh ấy mọc đầy râu.
- 參名danh từ
gốc rạ; rơm rạ còn lại sau thu hoạch
- 。
Trong ruộng toàn là gốc ngô.
- 肆名danh từ
điều vừa nói đến; chủ đề (đang bàn)
- 。
Tôi không hiểu điều bạn vừa nói.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)