chá
tra
bộ thảo · 9 nét

lượt; vụ (dùng để đếm các đợt sản xuất, thu hoạch)

4 nghĩa#29528
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    lượt; vụ (dùng để đếm các đợt sản xuất, thu hoạch)

  2. danh từ

    gốc rạ; râu ria mọc lại (sau khi cạo)

    • Trên đầu anh ấy mọc đầy râu.

  3. danh từ

    gốc rạ; rơm rạ còn lại sau thu hoạch

    • Trong ruộng toàn là gốc ngô.

  4. danh từ

    điều vừa nói đến; chủ đề (đang bàn)

    • Tôi không hiểu điều bạn vừa nói.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.