tỳ
bộ thảo · 9 nét

lợp mái (bằng cỏ/rơm); cây gai

2 nghĩa#13722
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lợp mái (bằng cỏ/rơm); cây gai

    用茅草或干草铺盖房顶yòng máocǎo huò gānǎo pūgài fángdǐng

    • Anh ấy dùng cỏ tranh để lợp mái nhà.

  2. danh từ

    cây tật lê (Tribulus terrestris)

    一种植物,果实有尖刺,能扎破轮胎yī zhǒng zhíwù, guǒshí yǒu jiānci, néng zhāpò lúntāi

    • Caltrop là một loại thực vật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.