jīng
hành
bộ thảo · 8 nét

thân (cây); cuống

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#40456Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thân (cây); cuống

    • Thân cây này rất dài.

  2. danh từ

    thân (cây); cuống

    • Thân của bông hoa này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • kính(âm đọc tham khảo (茎))HÀI THANH

Thân cây (茎) là phần thuộc về thực vật, vươn thẳng đứng từ gốc lên lá.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.