Thân cây (茎) là phần thuộc về thực vật, vươn thẳng đứng từ gốc lên lá.
/
茎
茎
hành
⾋bộ thảo · 8 nétthân (cây); cuống
HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#40456Lượng từ 条
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân (cây); cuống
- 。
Thân cây này rất dài.
- 貳名danh từ
thân (cây); cuống
- 。
Thân của bông hoa này rất dài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
茎
Phồn thể莖
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thân (cây); cuống
- 。
Thân cây này rất dài.
- 貳名danh từ
thân (cây); cuống
- 。
Thân của bông hoa này rất dài.
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)