/
茄
茄
gia
⾋bộ thảo · 8 nétchữ biểu âm dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹 (jia) phổ biến hơn
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ biểu âm dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹 (jia) phổ biến hơn
茄
cà
⾋bộ thảo · 8 nétcà; cà tím
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cà; cà tím
- 。
Tôi thích ăn cà tím.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
茄
gia
⾋bộ thảo · cỏchữ biểu âm dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹 (jia) phổ biến hơn
1 nghĩa8 nét
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chữ biểu âm dùng trong từ mượn cho âm "jia", mặc dù 夾|夹 (jia) phổ biến hơn
茄
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cà; cà tím
- 。
Tôi thích ăn cà tím.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)