píng
bình
bộ thảo · 8 nét

táo (dùng trong từ "quả táo")

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    táo (dùng trong từ "quả táo")

  2. danh từ

    bèo tấm; bèo nước

    • Trong ao có rất nhiều bèo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.