shān
thiêm
bộ thảo · 8 nét

tấm chiếu rơm; mái tranh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tấm chiếu rơm; mái tranh

    • Anh ấy ngủ trên tấm chiếu.

  2. danh từ

    lợp mái; che phủ bằng rơm rạ

    • Mái nhà được lợp bằng tranh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.