苦竹

苦竹
zhú
khổ trúc

tre đắng (Pleioblastus amarus)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tre đắng (Pleioblastus amarus)

    • Khổ trúc là một loại tre phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.