tái
đài
bộ thảo · 8 nét

rêu; địa y; rêu gan

1 nghĩa#33792
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    rêu; địa y; rêu gan

    • Trên đá mọc đầy rêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.