苍茫

苍茫
cāngmáng
thương mang

mênh mông; bao la; vô tận

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mênh mông; bao la; vô tận

    • Biển cả bao la.

  2. tính từ

    mênh mang; bao la (thường chỉ cảnh đất trời rộng lớn, mờ mịt)

    • Biển cả mênh mông.

  3. tính từ

    mênh mang; bao la mờ mịt

    • Những ngọn núi ở đằng xa mờ mịt một màu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.