/
苍茫
苍茫
thương mang
mênh mông; bao la; vô tận
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mênh mông; bao la; vô tận
- 。
Biển cả bao la.
- 貳形tính từ
mênh mang; bao la (thường chỉ cảnh đất trời rộng lớn, mờ mịt)
- 。
Biển cả mênh mông.
- 參形tính từ
mênh mang; bao la mờ mịt
- 。
Những ngọn núi ở đằng xa mờ mịt một màu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
苍茫
Phồn thể蒼茫
thương mang
mênh mông; bao la; vô tận
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
mênh mông; bao la; vô tận
- 。
Biển cả bao la.
- 貳形tính từ
mênh mang; bao la (thường chỉ cảnh đất trời rộng lớn, mờ mịt)
- 。
Biển cả mênh mông.
- 參形tính từ
mênh mang; bao la mờ mịt
- 。
Những ngọn núi ở đằng xa mờ mịt một màu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)