苍苍

苍苍
cāngcāng
thương thương

xám tro; (văn) mênh mông; rậm rạp

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    xám tro; (văn) mênh mông; rậm rạp

    • Tóc anh ấy bạc trắng.

  2. tính từ

    mênh mông; xanh thẳm; (văn) bạch phát (tóc bạc)

    • Bầu trời bao la và mờ mịt.

  3. tính từ

    xanh tốt; xanh um; bạc trắng; mênh mông

    • Cây cối xanh tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.