- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa và chim; tranh hoa điểu
hoa và chim; tranh hoa điểu
Cô ấy thích vẽ tranh hoa điểu.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hoa và chim; tranh hoa điểu
hoa và chim; tranh hoa điểu
Cô ấy thích vẽ tranh hoa điểu.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.