- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 化hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hay thay lòng; không chung thủy
hay thay lòng; không chung thủy
Anh ấy là một người lăng nhăng.
nhụy hoa; (bóng) lăng nhăng; hay thay lòng đổi dạ
Nhụy hoa của bông hoa này rất đẹp.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
hay thay lòng; không chung thủy
hay thay lòng; không chung thủy
Anh ấy là một người lăng nhăng.
nhụy hoa; (bóng) lăng nhăng; hay thay lòng đổi dạ
Nhụy hoa của bông hoa này rất đẹp.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.