花心

花心
huāxīn
hoa tâm

hay thay lòng; không chung thủy

2 nghĩa#26928
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hay thay lòng; không chung thủy

    • Anh ấy là một người lăng nhăng.

  2. danh từ

    nhụy hoa; (bóng) lăng nhăng; hay thay lòng đổi dạ

    • Nhụy hoa của bông hoa này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.