花农

花农
huānóng
hoa nông

người trồng hoa; nông dân trồng hoa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người trồng hoa; nông dân trồng hoa

    • Những người trồng hoa đang làm việc trên cánh đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • hóa(biến hóa, chuyển đổi)HÌNH THANH

Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.