黄芪
黄芪
hoàng kỳ
cây hoàng kỳ (Astragalus membranaceus); kỳ thảo (vị thuốc bổ trong Đông y)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây hoàng kỳ (Astragalus membranaceus); kỳ thảo (vị thuốc bổ trong Đông y)
- 。
Hoàng kỳ là một loại thuốc bắc.
- 貳名danh từ
cây hoàng kỳ; rễ hoàng kỳ (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
- 參名danh từ
cây hoàng kỳ (Astragalus membranaceus; Astragalus mongholicus)
Đang tải…
黄芪
Phồn thể黃芪
hoàng kỳ
cây hoàng kỳ (Astragalus membranaceus); kỳ thảo (vị thuốc bổ trong Đông y)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cây hoàng kỳ (Astragalus membranaceus); kỳ thảo (vị thuốc bổ trong Đông y)
- 。
Hoàng kỳ là một loại thuốc bắc.
- 貳名danh từ
cây hoàng kỳ; rễ hoàng kỳ (dùng trong y học cổ truyền Trung Hoa)
- 參名danh từ
cây hoàng kỳ (Astragalus membranaceus; Astragalus mongholicus)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.