/
芙蓉
芙蓉
phù dung
hoa phù dung (Hibiscus mutabilis)
3 nghĩa#27932
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa phù dung (Hibiscus mutabilis)
- 。
Hoa phù dung rất đẹp.
- 貳名danh từ
hoa sen; hoa phù dung (cây bông gòn)
- 參名danh từ
hoa phù dung; trứng phù dung (món ăn kiểu Trung Hoa)
- 。
Phù dung là một món ăn truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
芙蓉
Phồn thể芙
phù dung
hoa phù dung (Hibiscus mutabilis)
3 nghĩa#27932
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa phù dung (Hibiscus mutabilis)
- 。
Hoa phù dung rất đẹp.
- 貳名danh từ
hoa sen; hoa phù dung (cây bông gòn)
- 參名danh từ
hoa phù dung; trứng phù dung (món ăn kiểu Trung Hoa)
- 。
Phù dung là một món ăn truyền thống của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)