/
芍
芍
thược
⾋bộ thảo · 6 néthoa mẫu đơn Trung Quốc; thược dược
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa mẫu đơn Trung Quốc; thược dược
- 。
Hoa thược dược rất đẹp.
- 貳名danh từ
cây thược dược; mẫu đơn trắng (Paeonia lactiflora)
芍
thược
⾋bộ thảo · 6 nétdùng trong 芍陂[Que4 bei1]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 芍陂[Que4 bei1]
CÁCH VIẾT
Đang tải…
芍
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hoa mẫu đơn Trung Quốc; thược dược
- 。
Hoa thược dược rất đẹp.
- 貳名danh từ
cây thược dược; mẫu đơn trắng (Paeonia lactiflora)
芍
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
dùng trong 芍陂[Que4 bei1]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)